Máy Tiện_Máy tiện ren vạn năng_Sơ đồ cấu trúc động học

Máy tiện ren vạn năng

Sơ đồ cấu trúc động học máy tiện ren vạn năng (hình 2.2) mô phỏng đầy đủ các truyền dẫn chuyển động và các liên kết các động học của máy. Trên cơ sở cấu trúc động học của nó, các điều chỉnh động học các xích truyền dẫn trên máy tiện như sau

  • Xích tốc độ: Từ động cơ-1-2-iv-3-4- trục chính mang phôi. Lượng di động tính toán: nd/c (V/P) động cơ →nf (V/P) phôi

Phương trình điều chỉnh động học:

Công thức điều chỉnh:     iv = Cv .nf

  • Xích chạy dao tiện ren: Trục chính mang phôi-4-5-is-6-7- vít me bàn dao dọc. Lượng di động tính toán: 1 (vòng) trục chính t (mm) bàn dao tịnh tiến dọc.

Phương trình điều chỉnh động học:1.i4-5.is .i6-7.tvmđ = t

is = Ccr .t

Ở đây: t – bước xoắn đường ren; Ccr – hệ số điều chỉnh xích tiện ren.

  • Xích chạy dao dọc (tiện bề mặt trụ trơn): Trục chính mang phôi-4-5-is-6-7- 8- cơ cấu bánh răng – thanh răng (kéo bàn dao dọc)

Lượng di động tính toán: 1 (vòng) trục chính→Sd (mm) bàn dao tịnh tiến dọc.

Phương trình điều chỉnh động học:   1.i4-5.is. i6-8 π.m.Z =Sd

Công thức điều chỉnh: is = Csd Sd

Ở đây: Sd – lượng chạy dao dọc; Csd – hệ số điều chỉnh xích chạy dao dọc.

  • Xích chạy dao ngang: Trục chính mang phôi-4-5-is-6-7-9-10 (M3)-tvmn-dao

Lượng di động tính toán: 1 (vòng) trục chính→Sn (mm) bàn dao tịnh tiến ngang.

Phương trình điều chỉnh động học:       1.i4-5.is. i6-9tvmn =S n

Công thức điều chỉnh:    is = Csn .S n

Ở đây: Sn – lượng chạy dao ngang; Csn – hệ số điều chỉnh xích chạy dao ngang.

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.