MÁY GIA CÔNG CHÍNH XÁC PHAY MVC – 955 P4: Các nhóm lệnh cơ bản 2

4 Các dạng mã lệnh

Một chương trình đã được lập bằng cách sử dụng ký tự và chữ số. Các mã lệnh G, M, S, F, T, D, và
H là thể hiện các chức năng chính.
Bảng dưới đây sẽ khái quát các chức năng trên

Các chức năng.
G Chỉ ra phương pháp gia công trong mỗi khối lệnh hoặc chuyển động theo các trục.
Trước các lệnh này, NC số chuẩn bị cho chuyến động trong mỗi khối lệnh.Vì lý do này, chức năng G còn được gọi là chức năng chuẩn bị.
M Gọi là các chức năng phụ và làm việc như một chức năng hỗ trợ cho chức năng G.
Ví dụ: M08; ………….. bật dung dịch làm nguội.M09; ………………….. tắt dung dịch làm nguội.
s Đặt tốc độ quay của trục chính.

Ví dụ: S400; …………. là tốc độ trục với 400vòng/phút.

F Đặt tốc độ tiến dao

Ví dụ: F100; …………. là lương tiến dao 100 mm/phút.

T Chỉ định mã số dụng cụ.

Ví dụ: T01;………….. là gọi dụng cụ cắt số 1.

D Chỉ định mã số bù bán kính dụng cụ

Ví dụ: DI;…………….. bù bán kính dụng cụ theo giá trị lưu trong địa chỉ 1 của bộ nhớ.

H Chỉ định mã số bù chiều dài dụng cụ

Ví dụ: H01 …………… bù chiều dài dụng cụ theo giá tri lưu trong địa chỉ 1 của bộ nhớ.

 

5 Từ và địa chỉ được sử dụng trong chương trình:

Chức năng Địa chỉ Ý nghĩa.
Số chương trình :(IS0)/0(EIA). Số chương trình
Số thứ tự N Số thứ tự
Chức năng chuẩn bị. G Dạng chuyển động
Từ khoá kích thước X, Y, Z, A, B, C

R

I, J, K

Lệnh di chuyển theo các trục: Cung
bán kính, góc R.Toạ độ tâm ….
Chức năng tiến dao F Tốc độ tiền dao, bước ren.
Chức năng tốc độ quay trục chính. S Tốc độ quay trục chính.
Chức năng dụng cụ T Số hiệu dụng cụ số, mã số bù dụng cụ.
Chức năng hỗn hợp M

B

Điều khiển tắt mở máy
Mã số bù dụng cụ H Mã số bù.
Dừng P, U, X Thời gian dừng.
Số chương trình P Gọi chương trình con.
Định rõ số tiếp theo P, Q Số lần lặp trong chương trình
Lặp đi lặp lại P Đếm số lần lặp trong chương trình con

6 Khác biệt của Từ và Địa chỉ trong chương trình.

Địa
chỉ
Ý nghĩa
B Xác định vị trí trên trục B (lệnh tuyệt đối)
C Chỉ định góc quay của trục chính (lệnh tuyệt đối)
F Tốc độ tiến dao.
G Phương pháp gia công và chuyển động của các trục trong mỗi khối lệnh thuộc chương trình
H Chỉ định góc quay của trục chính.
I Một thành phần của lệnh nội suy cung tròn, tương ứng với lượng di chuyển theo trục X
J Một thành phần của lệnh nội suy cung tròn, tương ứng với lượng di chuyển theo trục Y
K Một thành phần của lệnh nội suy cung tròn, tương ứng với lượng di chuyển theo trục z
M Điều khiển các chức năng ON/ OFF của máy.
N Số thứ tự
O Số chương trình.
P Đặt thời gian dừng và gọi chương trình con
Q Chiều sâu cắt mỗi lát khi sử dụng chu trình gia công lỗ .
R Giá trị bán kính trong lệnh nội suy cung tròn.
S Tốc độ quay trục chính
T Số dụng cụ.
U Vị trí trên trục X và lệnh thời gian trong chức năng dừng.
W Vị trí trên trục Z và lệnh thời gian trong chức năng dừng.
X Vị trí trên trục Y (lệnh tuyệt đối) và lệnh thời gian trong chức năng dừng.
Z Vị trí trên trục Z (lệnh tuyệt đối).
/ Bỏ qua một hay nhiều block.

3.7 Danh sách các lệnh G

Nhóm Mã lệnh
G00 01 Định vị dao nhanh
G01 Nội suy đường thẳng chậm với lượng ăn dao F
G02 Nội suy cung tròn/xoắn vít/ xoắn Acsimet/ hình nón cùng chiều kim
đồng hồ.
G03 Nội suy cung tròn/xoắn vít/ xoắn Acsimet/ hình nón ngược chiều
kim đồng hồ.
G04 00 Dừng tịnh tiến dụng cụ/ Dừng chính xác.
G09 Dừng chính xác
G10 Thay đổi hệ tọa độ phôi
G11 Hủy chế độ G10
G15 Hủy tọa độ cực
G16 Lập trình trong hệ tọa độ cực
G17 02 Chọn mặt phẳng gia công XY
G18 Chọn mặt phẳng gia công XZ
G19 Chọn mặt phẳng gia công ZY
G20 06 Đặt đơn vị làm việc theo hệ inch
G21 Đặt đơn vị làm việc theo hệ mm
G27 00 Quay về gốc máy
G28 Trở về gốc máy tự động
G29 Quay về gốc máy thứ 2, thứ 3 hoặc thứ 4.
G30 Điểm 0 thứ hai/ thứ ba, thứ tư.
G31 Bỏ qua mã lệnh
G33 01 Cắt ren
G40 07 Huỷ bỏ hiệu chỉnh bù bán kính
G41 Hiệu chỉnh bán kính dụng cụ cắt, dao ở bên trái công tua gia công
G42 Hiệu chỉnh bán kính dụng cụ cắt, dao ở bên phải công tua gia công
G43 08 Bù chiều dài dụng cụ, +
G44 Bù chiều dài dụng cụ, –
G45 00 Bù vị trí dụng cụ, tăng
G46 Bù vị trí dụng cụ, giảm
G47 Bù vị trí dụng cụ, tăng 2 lần
G48 Bù vị trí dụng cụ, giảm 2 lần
G49 08 Huy bù chiều dài dụng cụ.
Nhóm Mã lệnh
G52 00 Đặt hệ toạ độ địa phương (tịnh tiến hệ tọa độ).
G53 Lựa chọn hệ toạ độ máy.
G54 14 Lựa chọn hệ toạ độ phôi thứ nhất.
G55 Lựa chọn hệ toạ độ phôi thứ hai.
G56 Lựa chọn hệ toạ độ phôi thứ ba.
G57 Lựa chọn hệ toạ độ phôi thứ tư.
G58 Lựa chọn hệ toạ độ phôi thứ năm.
G59 Lựa chọn hệ toạ độ phôi thứ sáu.
G60 00 Di chuyển chính xác đến vị trí lập trình
G61 15 Mã lệnh dừng chính xác
G63 Chế độ Taro
G64 Chế độ cắt gọt (chế độ kiểm tra dừng chính xác)
G65 00 Gọi marco
G66 12 Gọi nhóm marco
G67 Huỷ gọi nhóm marco
G68 Xoay hệ tọa độ
G69 Hủy Xoay hệ tọa độ
G73 09 Chu trình gia công lỗ Gia công lỗ sâu tốc độ cao
G74 Chu trình taro
G76 Chu trình khoét lỗ
G80 Huỷ chu trình gia công lỗ
G81 Chu trình khoan lỗ nông
G82 Chu trình khoét lỗ bậc
G83 Chu trình gia công lỗ sâu
G84 Chu trình taro
G84.2 Chu trình taro cứng
G84.3 Chu trình taro cứng, ren trái
G85 Chu trình khoét lỗ
G86 Chu trình khoét lỗ
Nhóm Mã lệnh
G00 01 Định vị dao nhanh
G01 Nội suy đường thẳng chậm với lượng ăn dao F
G02 Nội suy cung tròn/xoắn vít/ xoắn Acsimet/ hình nón cùng chiều kim
đổng hổ.
G03 Nội suy cung tròn/xoắn vít/ xoắn Acsimet/ hình nón ngược chiều
kim đổng hổ.
G04 00 Dừng tịnh tiến dụng cụ/ Dừng chính xác.
G09 Dừng chính xác
G10 Thay đổi hệ tọa độ phôi
G11 Huỷ chế độ G10
G15 Hủy tọa độ cực
G16 Lập trình trong hệ tọa độ cực
G17 02 Chọn mặt phẳng gia công XY
G18 Chọn mặt phẳng gia công XZ
G19 Chọn mặt phẳng gia công ZY
G20 06 Đặt đơn vi làm việc theo hệ inch
G21 Đặt đơn vị làm việc theo hệ mm
G27 00 Quay về gốc máy
G28 Trở về gốc máy tự động
G29 Quay về gốc máy thứ 2, thứ 3 hoặc thứ 4.
G30 Điểm 0 thứ hai/ thứ ba, thứ tư.
G31 Bỏ qua mã lệnh
G33 01 Cắt ren
G40 07 Huỷ bỏ hiệu chỉnh bù bán kính
G41 Hiệu chỉnh bán kính dụng cụ cắt, dao ở bên trái công tua gia công
G42 Hiệu chỉnh bán kính dụng cụ cắt, dao ở bên phải công tua gia công
G43 08 Bù chiều dài dụng cụ, +
G44 Bù chiều dài dụng cụ, –
G45 00 Bù vị trí dụng cụ, tăng
G46 Bù vị trí dụng cụ, giảm
G47 Bù vị trí dụng cụ, tăng 2 lần
G48 Bù vị trí dụng cụ, giảm 2 lần
G49 08 Huỷ bù chiều dài dụng cụ.

 

Nhóm Mã lệnh
G52 00 Đặt hệ toạ độ địa phương (tịnh tiến hệ tọa độ).
G53 Lựa chọn hệ toạ độ máy.
G54 14 Lựa chọn hệ toạ độ phôi thứ nhất.
G55 Lựa chọn hệ toạ độ phôi thứ hai.
G56 Lựa chọn hệ toạ độ phôi thứ ba.
G57 Lựa chọn hệ toạ độ phôi thứ tư.
G58 Lựa chọn hệ toạ độ phôi thứ năm.
G59 Lựa chọn hệ toạ độ phôi thứ sáu.
G60 00 Di chuyển chính xác đến vị trí lập trình
G61 15 Mã lệnh dừng chính xác
G63 Chế độ Taro
G64 Chế độ cắt gọt (chế độ kiểm tra dừng chính xác)
G65 00 Gọi marco
G66 12 Gọi nhóm marco
G67 Huỷ gọi nhóm marco
G68 Xoay hệ tọa độ
G69 Hủy Xoay hệ tọa độ
G73 09 Chu trình gia công lỗ Gia công lỗ sâu tốc độ cao
G74 Chu trình taro
G76 Chu trình khoét lỗ
G80 Huỷ chu trình gia công lỗ
G81 Chu trình khoan lỗ nông
G82 Chu trình khoét lỗ bậc
G83 Chu trình gia công lỗ sâu
G84 Chu trình taro
G84.2 Chu trình taro cứng
G84.3 Chu trình taro cứng, ren trái
G85 Chu trình khoét lỗ
G86 Chu trình khoét lỗ
Nhóm Mã lệnh
G87 Chu trình khoét lỗ, mặt sau.
G88 Chu trình khoét lỗ
G89 Chu trình khoét lỗ
G90 03 Đặt hệ toạ độ tuyệt đối
G91 Đặt hệ toạ độ tương đối
G92 00 Đổi hệ toạ độ phôi/ Đặt tốc độ quay lớn nhất
G94 Đặt tốc độ tiến dao/ phút
G95 Đặt tốc độ tiến dao/ vòng
G96 13 Tốc độ bề mặt không đổi
G97 Huỷ tốc độ bề mặt không đổi
G98 10 Rút dao về cao độ ban đầu, trong chu trình gia công lỗ.
G99 Rút dao về cao độ an toàn, trong chu trình gia công lỗ.

8 Bảng mã M

Mã M cũng được gọi là mã lệnh phụ, điều khiển dòng chương trình, đổng thời nó cũng được gọi là
mã lệnh hỗ trợ cho mã lệnh G.

Mã lệnh Ý nghĩa Miêu tả
M00 Dừng chương trình Dừng chương trình tạm thời
M01 Dừng lựa chọn Dừng chương trình tạm thời khi bật chức năng OSP, chương
trình sẽ tạm dừng khi gặp lệnh M01. Nó sẽ không có tác dụng
khi chức năng này chuyển sang OFF.
M02 Kết thúc chương trình Kết thúc chưong trình và đặt lại NC Con trỏ không quay lại
đầu chương trình.
M03 Quay trục chính bên phải Khởi động trục chính quay theo chiều kim đồng hồ.
M04 Quay trục chính bên trái Khởi động trục chính quay ngược chiều kim đồng hồ.
M05 Dừng trục chính Dừng trục chính
M06 Thay dụng cụ Khởi động chu trình thay dao
M07 kích hoạt quá trình bơm dầu trơn
nguội.
kích hoạt quá trình bơm dầu
M08 Phun dầu tưới nguội Phun dầu tưới nguội
M09 Tắt dung dịch trơn nguội Tắt
bơm dầu
Tắt tất cả các chế độ bơm dầu, và phun dầu tưới nguội
M10 Kẹp trục thứ 4 Kẹp trục thứ 4
M11 Nhả kẹp trục thứ 4 Nhả kẹp trục thứ 4
M19 Định hướng trục chính Định hướng trục chính
M20 Tự động tắt nguồn điện của máy Tự động tắt nguồn điện của máy
M21 Mã lệnh ngoại vi
M22 Mã lệnh ngoại vi
M23 Mã lệnh ngoại vi
M24 Mã lệnh ngoại vi
M25 Mã lệnh ngoại vi
M26 Mã lệnh ngoại vi
M27 Mã lệnh ngoại vi
M28 Mã lệnh ngoại vi
M29 Dạng taro cứng
M30 Kết thúc chương trình Kết thúc chương trình, đặt lại NC, quay trở lại đầu chương trình
M31 Kích hoạt mã lệnh khoá trục
M32 Huỷ lệnh khoá trục Hủy bỏ M31
M33 Cất dụng cụ Trả dụng cụ từ trục chính về magazine
M40 Bánh răng điều khiển trục chính
ở vị trí trung gian
(chỉ có ở MV – 653 / 50, 1003 / 50.1)
M41 Bánh răng điều khiển trục chính
ở vị trí 1
(chỉ có ở MV – 653 / 50, 1003 / 50.1)
M42 Bánh răng điều khiển trục chính
ở vi trí 2
(chỉ có ở MV – 653 / 50, 1003 / 50.1)
M43 Bánh răng điều khiển trục chính
ở vị trí 3
(chỉ có ở MV – 653 / 50, 1003 / 50.1)
M46 Tín hiệu lựa chọn cảm biến ON Chọn cảm biến lắp lên trục chính
M47 Tín hiệu lựa chọn cảm biến OFF Chọn cảm biến lắp lên bàn máy
M48 Huỷ mã lệnh Override làm mất hiệu lực chức năng điều khiển Override trên bảng điều
khiển
M49 Kích hoạt mã lệnh Override Kích hoạt chức năng điều khiển Override trên bảng điều khiển
M50 Phun dầu trơn nguội qua lỗ mũi
khoan
khởi động dầu khoan
M51 Thổi khí ON Khởi đông thổi khí
M52 Thổi khí làm sạch Thổi khí làm sạch
M53 Thổi khí làm sạch cảm biến ON Thổi khí làm sạch cảm biến ON
M55 Phun dầu dạng sương mù ON Bật phun dầu dạng sương mù
M58 Các mã lệnh phun khí làm sạch
bụi và cảm biến OFF
Tắt tất cả các mã lệnh phun khí làm sạch bụi và cảm biến
M59 Thổi khí OFF Dừng thổi không khí
M60 Thông số kỹ thuật APC
M61
M62
M63
M64
M65 Kiểm tra vị trí trục z
M66 Bỏ qua dụnq cu ON Bật tín hiệu bỏ dụng cụ
M67 Kiểm tra tuổi bền dụng cụ
M68 Kẹp trục thứ 5
M69 Mở kẹp trục thứ 5
M70 Đếm phôi
M73 Đối xứng qua trục Y OFF Tắt mã lệnh lấy đối xứng qua trục Y
M74 Đối xứng qua trục Y ON Bật mã lệnh lấy đối xứng qua trục Y
M75 Đối xứng qua trục X OFF Tắt mã lệnh lấy đối xứng qua trục X
M76 Đối xứng qua trục X ON Bật mã lệnh lấy đối xứng qua trục Y
M77 Mã lệnh ngoại vi
M80 Vòi phun rửa phoi ON Làm sạch phoi
M81 Vòi phun rửa phoi OFF
M82 Cửa tự động ON Thông số cửa
M83 Cửa tự động OFF
M84 Bật màn hình
M85 Tắt màn hình
M86 Điều khiển thích nghi ON
M88 Làm nguội trục chính ON
M89 Làm nguội trục chính OFF
M96 Chế độ ngắt marco Ngắt marco ON
M97 Huỷ dạng ngắt marco Ngắt marco OFF
M98 Gọi chương trình con
M99 Kết thúc chương trình con Quay về chương trình chính từ chương trình con hiện tại
M120 Mã lệnh ngoại vi
M121 Mã lệnh ngoại vi
M122 Mã lệnh ngoại vi
M123 Mã lệnh ngoại vi
M124 Mã lệnh ngoại vi
M125 Mã lênh ngoai vi
M126 Mã lệnh ngoại vi
M127 Mã lệnh ngoại vi
M128 Mã lệnh ngoại vi
M129 Mã lệnh ngoại vi
M144 Cảm biến quang hoc ON Sử dụng để lấy tâm tự động
M145 Cảm biến quang học OFF
M164 Thổi khí trục chính ON
M165 Thổi khí qua lỗ dầu

Xem tiếp chương trình mẫu tại: https://laptrinhcnc.com/may-gia-cong-chinh-xac-phay-mvc-955-p5-mau-chuong-trinh/

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.