MÁY GIA CÔNG CHÍNH XÁC PHAY MVC – 955 P19: Chu trình gia công lỗ 5 “doa lỗ” & “Hủy các chu trình gia công lỗ (G80)”

10 Chu trình doa sau lỗ (G87)
G87 X_ Y_ Z_ R_ Q_ P_ F_ K_;
X_ Y_: dữ liệu vị trí lỗ trong mặt phẳng XY trên cao độ xuất phát
Z_: Cao độ Z điểm cuối của lỗ
R_: Cao độ an toàn R
Q_: Khoảng lùi dao ngang
P_: Thời gian dừng
F_: Lượng chạy dao khi ta rô, tính bằng mm/ph.
K_: Số lần lặp lại chu trình.
– Nếu không viết K, hệ thống cho là K = 1.
– Nếu lập trình tuyệt đối (G90), việc doa sẽ thực hiện K lần tại một vị trí.
– Nếu lập trình tương đối (G91), việc doa sẽ thực hiện 1 lần tại vị trí thứ nhất cho đến vị trí thứ K (khoảng cách từ vị trí 1 đến vị trí 2, vị trí 2 đến vị trí …, vị trí … đến vị trí K bằng nhau và bằng khoảng di chuyển tương đối được thiết lập theo G91)
– Nếu không ghi G98 hoặc G99, hệ thống sẽ tự hiểu là thêm G99 (về cao độ an toàn R).

G87 (G98)

G87 (G99)

Không dùng

Dao định vị tại tâm
lỗ
Dao lùi theo phương
X một đoạn Q
Dao định vị tại tâm
lỗ
Dao ăn vào vật liệu để gia công phần sau lỗ

11 Chu trình doa lỗ (G89)

G89 X_ Y_ Z_ R_ P_ F_ K_;
X_ Y_: dữ liệu vị trí lỗ trong mặt phẳng XY trên cao độ xuất phát
Z_: Cao độ Z điểm cuối của lỗ
R_: Cao độ an toàn R
P_: Thời giam dừng
F_: Lượng chạy dao khi ta rô, tính bằng mm/ph.
K_: Số lần lặp lại chu trình.
– Nếu không viết K, hệ thống cho là K = 1.
– Nếu lập trình tuyệt đối (G90), việc doa sẽ thực hiện K lần tại một vị trí.
– Nếu lập trình tương đối (G91), việc doa sẽ thực hiện 1 lần tại vị trí thứ nhất cho đến vị trí thứ K
(khoảng cách từ vị trí 1 đến vị trí 2, vị trí 2 đến vị trí …, vị trí … đến vị trí K bằng nhau và bằng
khoảng di chuyển tương đối được thiết lập theo G91)
– Nếu không ghi G98 hoặc G99, hệ thống sẽ tự hiểu là thêm G99 (về cao độ an toàn R).

G89 (G98)

G89 (G99)

12 Hủy các chu trình gia công lỗ (G80)
Nguyên tắc viết lệnh:
G80;
>> Các điểm R và Z sẽ bị xóa và các dữ liệu gia công lỗ khác cũng bị xóa.
Ví dụ :

 

# 1 đến 6 Khoan lỗ đường kính 10mm
# 7 đến 10 Khoan lỗ đường kính 20mm
# 11 đến 13 Doa lỗ đường kính 95mm sâu 50 mm

Giá trị offset: H11 = +200.0, H15 = +190.0,
H31 = +150.0

%
O2000
N100 G17 G21 G90 G94 G97 G54;
N110 G28 Z0.0;
N120 G00 X0. Y0. Z250
N130 T11 M6;N140 S3000 M3;
N150 G43 Z0 H11;
N160 G99 G81 X400.0 Y-350.0 Z-153.0 R97.0 F120;
N170 Y-550.0;
N180 G98 Y-750.0;
N190 G99 X1200.0;
N200 Y-550.0;
N210 G98 Y-350.0;
N220 G28 X0. Y0. M5;
N230 G49 Z250.0;
N240 G80;
N250 T15 M6;
N260 S2000 M3;
N270 G43 Z0. H15;
280 G99 G82 X550.0 Y-450.0 Z-130.0 R97.0 P300 F70;
N290 G98 Y-650.0;
N300 G99 X1050.0;
N310 G98 Y-450.0;
N320 G28 X0. Y0. M5N330 G49 Z250.0;
N340 G80;
N350 T31 M6;
N360 S1000 M3;
N370 G43 Z0. H31;
N380 G85 G99 X800.0 Y-350.0 Z-153.0
R47.0 F50;
N390 G91 Y-200.0 K2;
N400 G28 X0. Y0.;
N410 G49 Z500.0;
N420 G80;
N430 M9;
N440 M5;
N450 M2;
N460 M30;
%

%
O2001
G17 G21 G90 G94 G97 G54;
Bài giảng gia công CNC
92 Phạm Quang Thắng
G28 Z0.0;
G00 X0. Y0. Z120
T11 M6;
S1000 M3;
G43 Z10 H11;
G98 G81 X50.0 Y25.0 R5.0 Z-10.0 F100;
X-50.0;
Y-25.0;
X50.0;
G80 X0. Y0.;
Z120.;
G49;
M9;
M5;
M2;
M30;
%

Xem tiếp P20 tại: https://laptrinhcnc.com/may-gia-cong-chinh-xac-phay-mvc-955-p20phuong-phap-van-hanh-may-cnc/

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.