Các đặc điểm của một số thép hợp kim làm chày và cối

Vật liệu Alloy tool steel High-speed steel Powdered

High-speed steel

Carbide
SKD11 SKD11 caûi tieán SKH51 SKH40 V30
Thành  phần hóa học C 1,5 1,5 0,85 1,3 1,3
Cr 12 8 4,14 4 4
Mo 6,5 6 6
W 1 1 5,3 5 5
V 0,35 0,35 2,05 4 4
Co 8 12
Mn 0,45 0,45 0,35
Ñoä cöùng HRC 60-63 60-63 61-64 64-67 1200-1350HV
Giôùi haïn beàn N/mm2 3500 4500 4800 4500 2500
Modul ñaøn hoài N/mm2 210000 217000 219000 228600 540000
K.lượng riêng g/cm2 7,72 7,87 8,11 8,07 14,4

Chú ý:

Dữ liệu này hiện nay là các giá điển hình nhưng không phải là các giá trị bảo đảm.

Mác thép SKH40 dựa trên tiêu chuẩn JIS/G/4403:2000.(Còn theo Hitachi Metal mác thép này được ký hiệu là:HAP40; theo Kobe Seikosho ký hiệu mác thép: KHA30; theo  Daido Special Steel ký hiệu là:DEX40, Fujikoshi: FAX38).

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *