Các lớp kỹ thuật

Chương trình đào tạo cơ bản và nâng cao mảng cơ khí, xây dựng.

Tài liệu kỹ thuật

Tài liệu và DVD chuyên ngành nhằm tự học để phục vụ cho công việc

Tuyển dụng

Tuyển giảng viên đào tạo và cộng tác viên Part-time toàn quốc.

Download ứng dụng

Cài đặt để tự học các phần mềm kỹ thuật trên điện thoại miễn phí

Advance Cad YT

Kênh video chất lượng để tự học các phần mềm kỹ thuật miễn phí
 
Home / Uncategorized

Uncategorized

Lập trình phay trên Mastercam v9-X_Bài 10:Hướng dẫn sử dụng các lệnh gia công phay -lệnh VERIFY

LỆNH VERIFY: Ý NGHĨA: Kiểm tra thao tác gia công dạng 3D. DẠNG LỆNH: Trình đơn : Main Menu -> NC utils —> Verify Dòng lệnh : Gõ chữ N, chữ V Xuất hiện bảng thoại: GIẢI THÍCH: Thiết lập cấu hình: Stock: hiển thị phôi Shape: dạng phôi Boundaries : ...

Xem thêm

Lập trình phay trên Mastercam v9-X_Bài 3:Hướng dẫn sử dụng các lệnh gia công phay -lệnh CONTOUR

LỆNH CONTOUR: Ý NGHĨA: Gia công biên dạng. DẠNG LỆNH: Trình dơn : Main Menu -> Toolpaths -> Contour Dòng lệnh : Gõ chữ T, chữ c GIẢI THÍCH: 1. Select Chain 1: chọn chuỗi biên dạng . 2. Nhấn Done. 3. Xuất hiện bảng thoại: a/Tool parameters: các thông ...

Xem thêm

Lập trình phay trên Mastercam v9-X_Bài 2:Hướng dẫn sử dụng các lệnh gia công phay -lệnh POCKET

 LỆNH POCKET Ý NGHĨA: Phay hốc. DẠNG LỆNH: Trình đơn : Main Menu —> Toolpaths —> Pocket Dòng lệnh : Gõ chữ T, chữ p GIẢI THÍCH: 1. Select Chain 1: chọn chuỗi biên dạng hốc cần phay. 2. Nhấn Done. 3. Xuất hiện bảng thoại: a/Tool parameters: các thông ...

Xem thêm

Lập trình phay trên Mastercam v9-X_Bài 1:Hướng dẫn sử dụng các lệnh gia công phay -lệnh Face

   LỆNH FACE: Ý NGHĨA: Gia công bề mặt. DẠNG LỆNH: Trình đơn : Main Menu -> Toolpaths -> Face Dòng lệnh : Gõ chữ T, chữ F GIẢI THÍCH: 1. Select Chain 1: chọn chuỗi biên dạng bao bề mặt cần phay 2. Nhấn Done. 3. Xuất hiện bảng ...

Xem thêm

Thiết kế trên Mastercam v9-X_Bài 45:Hướng dẫn sử dụng các lệnh vẽ khối- lệnh TRIM

LỆNH TRIM: Ý NGHĨA: Cắt khối DẠNG LỆNH Trên Menu : Main Menu -> Solids -> Nextmenu -> Trim. Trên dòng lệnh : Gõ chữ o, chữ N, chữ T GIẢI THÍCH: Xuất hiện dòng nhắc: Select body to trim: chọn khối để cắt Select body to trim: tiếp tục ...

Xem thêm

Thiết kế trên Mastercam v9-X_Bài 44:Hướng dẫn sử dụng các lệnh vẽ khối- lệnh SOLIDS MGR

  LỆNH SOLIDS MGR   Ý NGHĨA: Quản lý khối. DẠNG LỆNH: Trên Menu : Main Menu -> Solids —»Solids mgr. Trên dòng lệnh : Gõ chữ o, chữ M Xuất hiện bảng thoại: GIẢI THÍCH: Quản lý các khối, các thao tác khối đã vẽ. Muốn sửa đổi một ...

Xem thêm

Thiết kế trên Mastercam v9-X_Bài 42:Hướng dẫn sử dụng các lệnh vẽ khối- lệnh FILLET

  LỆNH FILLET: Ý NGHĨA: Tạo đường gân cong. DẠNG LỆNH: Trên Menu :Main Menu-> Solids->fillet Trên dòng lệnh:Gõ chữ o, chữ F GIẢI THÍCH Xuất hiện dòng nhắc: Select entities to fillet: chọn khối để tạo gân cong. Có thể chọn theo 2 cách   Select entỉties to fillet: ...

Xem thêm

Thiết kế trên Mastercam v9-X_Bài 41:Hướng dẫn sử dụng các lệnh vẽ khối- lệnh CHAMFER

LỆNH CHAMFER: Ý NGHĨA: Vát cạnh các khối. DẠNG LỆNH: Trên Menu : Main Menu -> Soiids -> Chamfer Trên dòng lệnh : Gõ chữ o, chữ c   Xuất hiện các lựa chọn: GIẢI THÍCH: a/1 Distance:chỉ xác định một chiều dài vát.  Select entities to chamfer: chọn khối ...

Xem thêm

Thiết kế trên Mastercam v9-X_Bài 39:Hướng dẫn sử dụng các lệnh vẽ khối- lệnh DRAFT FACES

  LỆNH DRAFT FACES Ý NGHĨA: Thay đổi góc nghiêng bề mặt DẠNG LỆNH Trẻn Menu : Main Menu – > Solids —> NextMenu ->Draft faces. Trên dòng lệnh : Gõ chữ o, chữ N, chữ D. GIẢI THÍCH: Xuất hiện dòng nhắc: 1, Select faces to draft: chọn mặt ...

Xem thêm

Thiết kế trên Mastercam v9-X_Bài 35:Hướng dẫn sử dụng các lệnh vẽ khối- lệnh EXTRUDE

  LỆNH EXTRUDE: Ý NGHĨA: Tạo khối bằng cách đùn biên dạng DẠNG LỆNH: Trên Menu :Main Menu-> Solids -> Extrude. Trên dòng lệnh : Gõ chữ o, chữ E GIẢI THÍCH: Xuất hiện dòng nhắc: 1. Select chain(s) to be extrude 1: chọn đường biên dạng để đùn. 2. ...

Xem thêm
20151102-1 1Y0-201 70-463 9L0-012 70-466 C2180-401 70-414 98-365 70-410 DEV-401 70-341 70-412 400-201 ITIL N10-006 70-461 70-487 70-483 70-410 70-412 C4090-971 220-801 70-462 70-488 2V0-621 1V0-601 70-685 EX200 <> 70-461 SK0-003 1Z0-133 070-483 70-246 070-462 HP0-J73 1Z0-047 1D0-541 SK0-003 1Z0-133 PMP VCP550D NS0-511 HP0-J73 1Z0-047 IT exams IT exam IT exam IT exams 200-120 400-101 300-070 ADM-201 PK0-003 1Y0-301 1Z0-060 220-802 98-365 70-410 DEV-401 70-341 2V0-620 70-417 300-115 PK0-003 220-802 CISM ICBB 200-120 C_TADM51_731 200-120 70-461 300-206 1Z0-055 70-486 400-051 SY0-401 70-487 1Z0-591 PRINCE2-FOUNDATION 70-483 070-410 070-412 C4090-971 PEGACSA71V1 70-496 70-411 102-400 352-001 C4040-252 250-315 1Z0-803 70-417 70-410 CD0-001 70-243 CISSP M70-301 200-120 HP0-Y47 70-480 642-999 100-101 300-101 350-018 70-417 220-801 70-462 70-488 200-120 1V0-601 70-685 EX200 70-417 70-413 NS0-157 70-480 1z0-400 TB0-123 70-486 N10-006 50-001 50-018 70-410 70-461 220-801 clo-001 vcp410 640-507 1Y0-201 70-463 9L0-012 70-466 C2180-401 70-417 70-414 1Z0-061 70-417 HP0-S42 70-410 9L0-422 70-980 MB2-700 CCD-410 200-120 200-101 200-550 VMCE_V8 SG0-001 70-412