Home / Công nghệ CNC / Thuật ngữ tiếng Anh trên Máy gia công tia lửa điện EDM CNC

Thuật ngữ tiếng Anh trên Máy gia công tia lửa điện EDM CNC

Nhu cầu tìm hiểu các kiến thức mới cập nhât của người học và làm mảng gia công cơ khí ngày càng nhiều, và vì vậy những bài viết chuyên về thuật ngữ như thế này sẽ giúp bạn có thể tìm đọc các tài liệu chuyên ngành bằng tiếng ANh liên quan một cách nhanh chóng và thuận tiện hơn.

Bên dưới là các từ vựng liên quan tới máy gia công tia lửa điện mà bạn cần nắm, sau đó có thể tự đọc tài liệu với ít nổ lực hơn.

Tổng quan về gia công tia lửa điện
Phương pháp gia công tia lửa điện (Electric Discharge Machining – EDM) được phát triển vào năm 1943 ở Liên Xô bởi hai vợ chồng người Nga tại trường Đại học Moscow là Giáo sư – Tiến sĩ Boris Lazarenko và Tiến sĩ Natalya Lazarenko. Cho đến nay, phương pháp gia công này đã được phổ biến rộng rãi khắp nơi trên thế giới.  Nguyên tắc của phương pháp này là bắn phá chi tiết để tách vật liệu bằng nguồn năng lượng nhiệt rất lớn được sinh ra khi cho hai điện cực tiến gần nhau. Trong hai điện cực này, một đóng vai trò là dao và một đóng vai trò là phôi trong quá trình gia công.

Nguyên lý làm việc của máy EDM
Nguyên lý làm việc của máy EDM
Hình đồ họa của một máy EDM
Hình đồ họa của một máy EDM

 

STT TỪ VỰNG NGHĨA CỦA TỪ
1 Wire Electrodischarge Machining Gia công bằng cắt dây
2 The principle Nguyên lý hoạt động
3 Generator DC Động cơ DC
4 Control system Hệ thống điều khiển
5 Servo control Điều khiển servo
6 Numerical control Điều khiển số
7 Stepper motor Động cơ bước
8 Flushing fluid Dung dịch làm nguội
9 Wire electrode Dây điện cực
10 blind forms Vết mờ
11 wire EDM Cắt dây bằng tia lửa điện
12 the electrode path Quỹ đạo của điện cực
13 Controlled Được điều chỉnh
14 Via Đường
15 Precision Độ chính xác
16 brass ĐỒng thau
17 Diameters Đường kính
18 demineralised Chất khử khoáng
19 larger spark gap Khe hở đánh lửa lớn
20 the risk of arcing Nguy cơ phóng điện hồ quang
21 Cold Hobbing Dập nguội
22 Consists Gồm có
23 forcing a hardened and Polished Bề mặt bền và nhắn bóng
24 The hobbing foce Lực dao phay lăn
25 continuously increased until Tăng một cách liên tục cho đến khi
26 the required depth of form Hình dạng yêu cầu
27 Achieved Đạt được
28 Hydraulic ram Búa thủy lực
29 Support ring Tấm đỡ
30 Hob Đầu gắn điện cực
31 Locating ring Tấm định vị
32 Holder Bệ đỡ
33 Cold hobbing process Quá trình dập nguội
34 During penetration of the hob Trong lúc điện cực đi xuyên
35 Re-annealing Ram
36 several times Nhiều lần
37 the full form depth Toàn bộ hình dạng chiều cao
38 lubricants Dầu bôi trơn
39 extra-high-pressure Áp lực cao
40 forced up Lực tác động
41 On the top surface Lên mặt trên
42 Beryllium-Copper Hợp kim berili và đồng
43 transfer the heat Truyền nhiệt
44 quickly enough Đủ nhanh
45 cooling cycles Chu kì làm nguội
46 distorted mouldings Khuôn bị biến dạng
47 igh thermal conductance properties Đặc tính dẫn nhiệt cao
48 high mechanical strength Tính cơ học cao
49 composition Thành phần
50 Alloy Hỗn hợp
51 tensile strength Độ bền kéo
52 percentages Tỉ lệ phần trăm
53 Soft Khử cac bon
54 impair the thermal conductance Độ dẫn điện kém
55 readily machineable Gia công dể dàng
56 extra durability the ally Tăng độ bền trong hỗn hợp
57 Be hard nickel-plated Mạ cứng bằng niken
58 gravity cast Đúc áp lực
59 preheated Nung sơ qua
60 Specialist Chuyên gia kỹ thuật
61 casting processes Quá  trình đúc
62 not in direct contact with the moulding material Không được tiếp xúc với vật liệu làm khuôn
63 Typical usage Quy chuẩn sử dụng
64 heat exchanger inside Bộ trao đổi nhiệt gắn trong
65 extremely useful Cực kì hữu ích
66 Short-cycling Chu kì ngắn
67 rapid heat removal Loại bỏ nhiệt nhanh
68 short cooling cycles Chu kì làm nguội ngắn
69 more intricate mouldings Nhiều khuôn phức tạp
70 better temperature control Điều khiển nhiệt độ tốt hơn
71 Quality mouldings Đặc tính của khuôn
72 Electroforming Theo hình dáng điện cực
73 very similar process Quá trình gần giống
74 Electroplating Mạ điện
75

 Tài liệu CNC

Học CNC nâng cao