Các lớp kỹ thuật

Chương trình đào tạo cơ bản và nâng cao mảng cơ khí, xây dựng.

Tài liệu kỹ thuật

Tài liệu và DVD chuyên ngành nhằm tự học để phục vụ cho công việc

Tuyển dụng

Tuyển giảng viên đào tạo và cộng tác viên Part-time toàn quốc.

Download ứng dụng

Cài đặt để tự học các phần mềm kỹ thuật trên điện thoại miễn phí

Advance Cad YT

Kênh video chất lượng để tự học các phần mềm kỹ thuật miễn phí
 
Home / Công nghệ CNC / Lượng ăn dao theo số vòng quay

Lượng ăn dao theo số vòng quay

  1.  Bộ tài liệu vận hành máy CNC Fanuc
  2. DVD sử dụng máy Plasma với Sheetcam
  3. DVD hướng dẫn sử dụng máy khắc gỗ
  4. Bộ 400Gb file mẫu 3D Jdpaint -Artcam
  5. Khóa học vận hành máy tiện CNC
  6. 2 DVD thực hành gia công Siemens NX11
  1.  Bộ Video phay tiện Mastercam X9
  2. Tài liệu gia công khuôn Powermill
  3. Khóa học vận hành máy Phay CNC
  4. Khóa học sử dụng máy điêu khắc gỗ
  5. Khóa học lập trình CNC với Mastercam
  6. 4DVD thiết kế sản phẩm 3D Solidworks

Đối với máy tiện CNC, lượng ăn dao không đo theo đơn vị thời gian, chỉ đo theo khoảng cách thực tế về hành trình cùa dao cắt trong một vòng quay của trục chính. Lượng ăn dao theo số vòng quav được dùng chủ yếu trên máy tiện (G99 trong Nhóm A). Giá trị này có tính chế độ, chí xóa bằng hàm ăn dao khác (thường là G98). Máy tiện còn có thể được lập trình theo lượng ăn daoIphút (G98) để điều khiển tôc độ ăn dao khi trục chính không quay. Khi viết tắt, tiêu chuẩn của lượng ăn dao/vòng quay là:

□       Inch per revolution           in/rev (hoặc ipr)

□       Milimeters per revolution       mm/rev

Định dạng phổ biến đôi với       lượng ăn dao/

vòng quay là 4 chữ số thập phân  trong hệ Anh

và ba chữ số thập phân trong hệ mét. Ví dụ, tôc độ ăn dao 0.083333 in/rev sẽ được áp dụng trong chương trình CNC là F0.0833 trên hầu hết các bộ điều khiển; 0.42937 mm/rev sẽ được lập trình là F0.429. Nhiều hệ thông hiện đại chấp nhận lượng ăn dao đến sáu chữ số thập phân theo hệ Anh và 5 chừ số thập phân theo hệ mét.

Cần cẩn thận khi làm tròn các giá trị lượng ãn dao (chiều sâu cắt). Đôi với các nguyên công tiện và phav, chỉ cần làm tròn hợp lý là đủ. Đôi với tiện ren một lưỡi cắt, độ chính xác lượng ăn dao là rất quan trọng, đặc biệt đôi với các ren dài hoặc rất mịn. Một số bộ điều khiển Fanuc có thể được lập trình với độ chính xác của lượng ăn dao đến 6 chữ số thập phân khi tiện ren.

Lệnh lập trình đôi với lượng ăn dao/vòng quay là G99. Đối với hầu hết các máy tiện, đây là mặc định hệ thống, do đó không cần viết trong chương trình, trừ khi được sử dụng chung với lẹnh G98.

Nói chung, lượng ăn dao Iphút (G98) được dùng trong chương trình tiện CNC phổ biến hơn so với lượng ăn dao/vòng quay (G95) trong chương trình phay. Lý do là trên máy tiện, lệnh này điều khiển tốc độ ãn dao trong khi trục chính không quay. Ví dụ, trong nguyên công chuốt hoặc xọc, cữ chặn chi tiết được dùng đổ “đẩy” dao vào vị trí chính xác trong mâm cặp, hoặc bộ đồ gá “kéo” dao ra ngoài. Sự chạy dao nhanh sẽ trở nên quá nhanh và không thế áp dụng lượng ăn dao / vòng quay, do đó phải dùng lượng ãn dao / phút. Trong các trường hợp tương tự, cần dùng các lệnh G98 và G99 trong chương trình. Cả hai lệnh này đều có tính chế độ và xóa lẫn nhau.

 ttadv2 Hơn 200 học viên thành thạo mỗi tháng, bạn cũng tham khảo xem thế nào nhé:

Biểu học phí và lịch khai giảng các khóa học CAD CAM tháng này lichkhaigiang

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

20151102-1 1Y0-201 70-463 9L0-012 70-466 C2180-401 70-414 98-365 70-410 DEV-401 70-341 70-412 400-201 ITIL N10-006 70-461 70-487 70-483 70-410 70-412 C4090-971 220-801 70-462 70-488 2V0-621 1V0-601 70-685 EX200 <> 70-461 SK0-003 1Z0-133 070-483 70-246 070-462 HP0-J73 1Z0-047 1D0-541 SK0-003 1Z0-133 PMP VCP550D NS0-511 HP0-J73 1Z0-047 IT exams IT exam IT exam IT exams 200-120 400-101 300-070 ADM-201 PK0-003 1Y0-301 1Z0-060 220-802 98-365 70-410 DEV-401 70-341 2V0-620 70-417 300-115 PK0-003 220-802 CISM ICBB 200-120 C_TADM51_731 200-120 70-461 300-206 1Z0-055 70-486 400-051 SY0-401 70-487 1Z0-591 PRINCE2-FOUNDATION 70-483 070-410 070-412 C4090-971 PEGACSA71V1 70-496 70-411 102-400 352-001 C4040-252 250-315 1Z0-803 70-417 70-410 CD0-001 70-243 CISSP M70-301 200-120 HP0-Y47 70-480 642-999 100-101 300-101 350-018 70-417 220-801 70-462 70-488 200-120 1V0-601 70-685 EX200 70-417 70-413 NS0-157 70-480 1z0-400 TB0-123 70-486 N10-006 50-001 50-018 70-410 70-461 220-801 clo-001 vcp410 640-507 1Y0-201 70-463 9L0-012 70-466 C2180-401 70-417 70-414 1Z0-061 70-417 HP0-S42 70-410 9L0-422 70-980 MB2-700 CCD-410 200-120 200-101 200-550 VMCE_V8 SG0-001 70-412