Home / Thực hành / Lập trình CNC / Lập trình tiện trên Mastercam v9-X_Bài 4: Hướng dẫn sử dụng các lệnh gia công tiện -lệnh GROOVE

Lập trình tiện trên Mastercam v9-X_Bài 4: Hướng dẫn sử dụng các lệnh gia công tiện -lệnh GROOVE

tu-hoc-mastercam5-92

LỆNH GROOVE:

Ý NGHĨA:

Tiện rãnh.

DẠNG LỆNH:

Trình đơn : Main Menu —> Toolpaths —> Groove Dòng lệnh : Gõ chữ T, chữ G

GIẢI THÍCH:

1/ Xuất hiện bảng thoại:

tu-hoc-mastercam5-93
Groove Definition: xác định rãnh cần tiện:
1 point : rãnh cắt được xác định bằng toạ độ 1 điểm
2 points : rãnh cắt được xác định bằng toạ độ 2 điểm
3 lines : rãnh cắt được xác định bằng 3 đoạn thẳng
Chain : rãnh cắt được xác định theo chuỗi đối tượng liên tiếp

Point selection: phương pháp chọn điểm.

tu-hoc-mastercam5-94

2/ Xuất hiện bảng thoại:

Tool parameters: các thông số dao

Chọn dao cắt rãnh tại thư viện dao và đặt các thông số:

tu-hoc-mastercam5-95

Groove shape parameters: thông số hình học của rãnh

tu-hoc-mastercam5-96

use stock for outer boundary: sử dụng biên dạng ngoài của phôi
Groove angle: góc nghiêng của rãnh
Quick set corners: thiết lập nhanh tại các góc
Right side = Left side: các thông số góc bên phải bằng bên trái
Left side = Right side: các thông số góc bên trái bằng bên phải
Inner comers = Outer corners: các thông số góc bên trong bằng bên ngoài
Outer comers =Inner corners: các thông số góc bên ngoài bằng bên trong
Height: chiều cao rãnh
Radius: bán kính góc lượn
Chamfer: góc vát
tu-hoc-mastercam5-97
Width/ height : bề rộng, chiều cao vát
Angle : góc vát
Bottom radius, top radius: bán kính đáy, đỉnh cạnh vát với biên dạng
Taper angle : góc nghiêng đường biên dạng rãnh với phương thẳng đứng.

Groove rough parametcrs: các thông số tiện thô: tu-hoc-mastercam5-98

Rough the groove : tiện thô rãnh
Finish each groove before roughing next : tiện tinh cho rãnh trước khi tiện thô cho rãnh tiếp theo
Cut direction : hướng cắt .

tu-hoc-mastercam5-99

tu-hoc-mastercam6-00

Stock clearance:khoảng cách giữa dao và bề mặt phôi
Rough step:khoảng cách các lần tiện thô
Backoff %:khoảng cách giữa đường gia công và đường rút dao tính theo % bề rộng dao
Stock amount:bề dày phôi chưa tiện
Stock to leave in X:lượng dư để lại theo phương X
Stock to leave in z:lượng dư để lại theo phương z
Retraction moves:tốc độ rút dao về
Rapid:rút dao nhanh
Feed rate:rút dao với tốc độ bằng tốc độ gia công
Dvvell time:thời gian ngừng khi dao tới đáy rãnh
None:không dừng lại
Seconds:thời gian ngừng tính bằng giây
Revolutions:thời gian ngừng tính theo số vòng quay trục chính
Groove walls:dạng thành rãnh
Steps:dạng bậc
Smooth:dạng trơn, các thông số thiết lập
Minimum step to remove: khoảng cách các bậc
Use entry arc : thoát dao theo cung cong
tu-hoc-mastercam6-01
Depth cut : chia chiều sâu cắt thành nhiều lần cắt
Depth per pass : chiều sâu một lần
Number of passes: số lần
Move betvveen depths: di chuyển giữa các lần

tu-hoc-mastercam6-02

Zigzag

Same direction : cùng một hướng

Retract to stock clearance: Khoảng cách rút dao khỏi bềmặt phôi

Absolute : tính theo giá trị tuyệt đối

Incremental : tính theo giá trị tương đối

Groove Tinish parameters: các thông số tiện tinh:

tu-hoc-mastercam6-03

Lead in: chế độ vào dao

tu-hoc-mastercam6-04

 

Professional attitude it is very important that your teachers should be very much professional and attentive in their attitude towards teaching.