Home / Thực hành / Lập trình CNC / Lập trình tiện trên Mastercam v9-X_Bài 1: Hướng dẫn sử dụng các lệnh gia công tiện -lệnh face

Lập trình tiện trên Mastercam v9-X_Bài 1: Hướng dẫn sử dụng các lệnh gia công tiện -lệnh face

  1.  Bộ tài liệu vận hành máy CNC Fanuc
  2. DVD sử dụng máy Plasma với Sheetcam
  3. DVD hướng dẫn sử dụng máy khắc gỗ
  4. Bộ 400Gb file mẫu 3D Jdpaint -Artcam
  5. Khóa học vận hành máy tiện CNC
  6. 2 DVD thực hành gia công Siemens NX11
  1.  Bộ Video phay tiện Mastercam X9
  2. Tài liệu gia công khuôn Powermill
  3. Khóa học vận hành máy Phay CNC
  4. Khóa học sử dụng máy điêu khắc gỗ
  5. Khóa học lập trình CNC với Mastercam
  6. 4DVD thiết kế sản phẩm 3D Solidworks

tu-hoc-mastercam5-56

LỆNH FACE

Ý NGHĨA:

Tiện mặt đầu.

DẠNG LỆNH:

Trình đơn : Main Menu -> Toolpaths -> Face
Dòng lệnh : Gõ chữ T, chữ A

Xuất hiện hộp thoại:

tu-hoc-mastercam5-62

GIẢI THÍCH:

Tool parameters: các thông số dao. Chọn kiểu dao tại thư viện và đặt các thông số sau: Kích chuột phải vào dao đã chọn để đặt thông số dao.
tu-hoc-mastercam5-63
Type – General turning: kiểu tiện
General turning: kiểu tiện thông thường
Boring bar: doa lỗ
Drill/ tap/ reamer: khoan lỗ, ta rô
Threading: tiện ren
Grooving/ parting: tiện rãnh, cắt đứt
Custom: tự thiết lập.

tu-hoc-mastercam5-64

Inserts : đặt các thông số hình học cho dao
Select Catalog : lấy từ thư viện
Get insert : chèn dữ liệu đã có
Insert material: vật liệu
IC dia : đường kính đường tròn
nội tiếp biên dạng
Thickness : bề dày
Corner radius : bán kính mũi dao.
tu-hoc-mastercam5-65
Holders : chuôi dao
Select Catalog : lấy từ thư viện
Get holder : chèn dữ liệu đã có
Style: kiểu chuôi dao
Holder geometry: kích thước hình học chuôi dao
Shank cross section : phần tra chuôi dao.
Parameters:các thông số
Program Parameters: các thông số chương trình
Tool number: số thứ tự dao
Tool offset number: số thứ tự dao trong bảng bù dao Default .
cutting parameters : các thông số cắt
Feed rate : tốc độ di chuyển dao theo phương X,Y
Plunge rate: tốc độ di chuyển dao theo phương z
% of material feed/ rev: % vật liệu được tiện trên số vòng quay
Spindle speed: số vòng quay trục chính
Compute from material: tính toán các thông số từ vật liệu
Toolpath parameters
Amount of cut (rough): lượng cắt thô
Amount of cut (finish): lượng cắt tinh
Overlap amount (rough): lượng cắt quá
Compensation: bù bán kính mũi dao
Coolant: kiểu tưới nguội.

tu-hoc-mastercam5-66

Tool number : số thứ tự dao trong qúa trình gia công
Offset number : số thứ tự trong bảng bù dao
Feed rate : tốc độ ăn dao(in/rev: inch/số vòng quay; in/min: inch/phút) Spinde speed : số vòng quay trục chính
RPM: số vòng quay/phút;
Max spinde speed : số vòng quay lớn nhất của trục chính
Coolant : tưới nguội
(Off: tắt tưới nguội; Flood: tràn ngập; Mist: sương mù;Tool: tới từ dao)
Program : sô’ chương trình
Comment : tên lệnh
Seq. start : số thứ tự câu lênh đầu tiên
Seq. inc : sô’ gia của sô’ thứ tự câu lệnh
Update stock for this operation : cập nhật phôi cho thao tác
Regenerate subsequent operation : tính toán lại thao tác
To batch : theo khối
Ref. point : điểm tham khảo

tu-hoc-mastercam5-67

tu-hoc-mastercam5-68
tu-hoc-mastercam5-69

tu-hoc-mastercam5-70

Tool display: hiển thị dao
Run : chạy tự động
Run delay : thời gian ngừng giữa các bước
Step : chạy từng bước
Static : hiển thị ở trạng thái tĩnh
Animate : hiển thị trạng thái dộng
Endpoints : chỉ hiển thị tại các vị trí điểm cuối
Interpolate : hiển thị vị trí dao tại các
khoảng cách xác định đặt tại Step size
Tool filter: kiểm tra thông số dao.

tu-hoc-mastercam5-71

Tool type: kiểu dao
Used by operations: sử dụng bởi các thao tác
Not used by operations: không sử dụng bởi các thao tác
English: theo hệ Anh
Metric: theo hệ mét
Cutting side: phía tiện
Operation type: kiểu tiện
Turret: vị trí dao so với phôi
Insert parameters: các thông số
IC diameter: đường kính vòng tròn nội tiếp biên dạng lưỡi dao
Corner radius: bán kính mũi dao
Home position: vị trí điểm không của máy
System deafault: ngầm định
User defined: người sử dụng tự chọn

From tool: theo dao.

Face parameter: các thông số của bề mặt cần gia công:

tu-hoc-mastercam5-72
tu-hoc-mastercam5-73
tu-hoc-mastercam5-74
tu-hoc-mastercam5-75
tu-hoc-mastercam5-76

tu-hoc-mastercam5-77

Ví dụ: Tiện mặt đầu, phôi có kích thước theo thiết kế.

Bước 1: Vẽ biên dạng chi tiết, biên dạng phôi

Bước 2: Thực hiện lệnh theo các bước trên

tu-hoc-mastercam5-78

Also, you can save a lot of time which is https://pro-academic-writers.com/ wasted on travelling otherwise.

 ttadv2 Hơn 200 học viên thành thạo mỗi tháng, bạn cũng tham khảo xem thế nào nhé:

Biểu học phí và lịch khai giảng các khóa học CAD CAM tháng này lichkhaigiang