Home / Công nghệ CNC / Lập trình tham số với các phép tính toán học

Lập trình tham số với các phép tính toán học

Lập trình tham số với các phép tính toán học

Các phép tính +,-, x, /, và sin có thể được thực hiện khi lập trình tham số. Hình 6.21 là chi tiết gia công với ứng dụng lập trình tham số có các phép tính toán học.

 Hệ CNC-432 của MAHO giới thiệu chương trình gia công như sau:

%PM (chương trình chi tiết).

N9012 (ký hiệu chương trình).

N01  G17 S400 T1 M06 (mặt gia công XY; S=400 vg/phút; thay dao để có daoT1).

N02 G54 (xác định điểm gốc phôi).

N03 G98 X-10 Y-10 Z-20 1220 J170 K30 (xác định cửa sổ phôi).

N04 G99 XO YO Z-20 1200 J150 K20 (xác định biên dạng chi tiết).

N05 E1 = 15 E2=80 E3=15O E4=190 E5=10 E6=60 E7=130 E8=15 E11=2 E12=6 E13=10 E17=50 E 18= 100 (các giá trị E) N06 E15=E1x0.5 E16=E4x0.5 E14=E16-E15 E9=E1+E14 E10=E7- E13 (các giá trị của E).

N07 G00x=9 Y=E10 Z=E11 M03 (dao chạy nhanh và quay theo chiều kim đồng hồ).

N08 G01 Z-=E12 F=E17 (chiều sâu phay là 6; F=50 mm/phút).

N09 G43 Y=E7 F=E18 (dao cắt theo trục Y tới điểm Y=E7;F=100 mm/phút).

N10 G42 X=E4 (hiệu chỉnh dao cắt phải tới điểm X=E4).

N11 Y=E8 (tiếp tục G42 tới điểm Y=E8).

N12 X=E3 (tiếp tục G42 tới điểm X=E3).

N13 Y=E6 (tiếp tục G42 tới điểm Y=E6).

N14 X=E2 (tiếp tục G42 tới điểm X=E2).

N15 Y=E5 (tiếp tục G42 tới điểm Y=E5).

N16 X=E1 (tiếp tục G42 tới điểm X=E1).

N17 Y=E7 (tiếp tục G42 tới điểm Y=E7).

N 18 X=E9 (tiếp tục G42 tới điểm X=E9).

N19 G40 (huỷ bỏ lệnh hiệu chỉnh kích thước dao).

N20 GOO Z50 (chạy dao nhanh tới điểm Z=50).

N21 M30 (kết thúc chương trình).

6.16. Chương trình Macro.

6.16.1. Khái niệm về chương trình Macro.

Macro thực chất là chương trình được lưu giữ trong các bộ nhớ độc lập. Người ta coi các Macro như các chương trình con được lưu trữ 91trong các ngăn kéo của một hộp lớn (hình 6.22). Thực chất chương trình con đã được trình bày ở mục 6.9. Ở đây sẽ giải thích rõ thêm về chương trình Macro. Ta thấy mỗi một ngăn kéo của hộp chứa một Macro và như vậy hộp lớn trên hình 6.22 có 10 Macro (vì N9808.CÓ thể nhảy vào N9807 cho nên có thể tính thêm một Macro nữa).

6.16.2. Ví dụ chương trình Macro.

Hình 6.23 là ví dụ về các nguyên công tương tự được thực hiện trên cùng một chi tiết.

Dưới đây là các chương trình:

%PM (chương trình chính) và %MM (chương trình Macro) theo CNC- 432 của MAI 10.

1.

%PM – chương trình chính hay chương trình chi tiết.

N9013 (ký hiệu chương trình).

NO1 G17 (bề mặt gia công là XY).

N02 G54 (xác định điểm gốc phôi).

N03 G98 X-10 Y-10 Z-20 I220 J160 K30 (xác định cửa sổ phôi).

N04 G99 XO YO Z-20 I200 J140 K20 (gốc tọa độ có X=0; Y=0; Z=-20; chi tiết có kích thước: dài 1= 200; rộng J= 140 và cao K=20).

X05 G22 N9801 (ký hiệu chương trình macro phay).

N06 G22 N9802 (ký hiệu chương trình macro khoan).

X07 G93 Y75 (xê dịch tọa đô theo kích thước tuyệt đối với Y=75).

N08 G22 N9801(ký hiệu chương trình macro phay).

N09 G93 X I80 Y10 B4=90 (xê dịch tọa độ theo kích thước tuyệt đối tới điểm có X=180;Y=10 và quay góc B4=90°).

N10 G22 N9801(ký hiệu chương trình macro phay).

N11 G22 N9802 (ký hiệu chương trình macro khoan).

N12 G93 B4=0 (tọa độ không xoay).

N13 G93 XO YO (trở về tọa độ tại điểm X=0; Y=0).

N14 GOO XO YO (chạy dao nhanh).

N15 G53 M30 (kết thúc chương trình).

2.

%MM – chương trình Macro phay.

N9801(ký hiệu chương trình).

NOI S400 TI M06 (S=400 vg/phút; dao phay TI có Phi =16).

N02 GOO X55 Y45 Z2 M03 (chạy dao nhanh tới điểm x=55; Y=45; z=2 theo chiều kim đồng hồ).

N03 G01 Z-5 F50 (cắt xuống độ sâu z=5; F=50 mm/phút).

N04 G43 Y55 F100 (cắt theo trục Y tới điểm có Y=55; F=100 mm/phút).

N05 G42 X105 (cắt bên phải tới điểm có X=105).

N06 Y10 (tiếp tục G42 tới điểm Y=10).

N07 X75 (tiếp tục G42 tới điểm x=75).

N08 Y30 (tiếp tục G42 tới điểm Y=30).

N09 X35 (tiếp tục G42 tới điểm x=35).

N10 Y10 (tiếp tục G42 tới điểm Y=10).

N11 X I5 (tiếp tục G42 tới điểm x=15).

N12 Y55 (tiếp tục G42 tới điểm Y=55).

N13 X55 (tiếp tục G42 tới điểm x=55).

N14 G40 (huỷ bỏ lệnh hiệu chỉnh kích thước dao).

N15 GOO Z5O (chạy dao nhanh tới điểm Z=5O).

3.

%MM – chương trình Macro khoan

N9802 (ký hiệu chương trình).

N01 S800 T2 M66 (S=800 vg/phút; thay dao, dao khoan T2 có Phi 6).

N02 G81 Y2 Z-10 F50 M03 (gọi chu kỳ khoan, dao ở vị trí có Y=2; Z=-10; lượng chạy dao F=50 m/phút và quay theo chiều kim đồng hồ).

N03 G79 X25 Y209 Z-5 (gọi chu kỳ G79 với tọa đô x=25; Y=20; Z=-5).

N04 G79 Y45 (tiếp tục G79 tới điểm Y=45).

N05 G79 X83 (tiếp tục G79 tới điểm x=83).

N06 G79 X79 (tiếp tục G79 tới điểm x=97).

N07 G79 Y20 (tiếp tục G79 tới điểm Y=20).

N08 G79 X83 (tiếp tục G79 tới điểm x=83).

N09 G00 Z50 (chạy dao nhanh tới điểm Z=50).