Home / Thực hành / Dựng hình / Làm quen Mastercam v9-X_Bài2:Lệnh CONFIGURE trong thiết lập cấu hình mastercam

Làm quen Mastercam v9-X_Bài2:Lệnh CONFIGURE trong thiết lập cấu hình mastercam

  LỆNH CONFIGURE:

Ý NGHĨA:

Thiết lập cấu hình.

DẠNG LỆNH:

Trình đơn: main menu -screen-configure

Thanh công cụ:  tu-hoc-mastercam1-17

Dòng lệnh : Gõ chữ s, chữ c

 

GIẢI THÍCH:

Xuất hiện bảng thoại:

tu-hoc-mastercam1-18
Allocations: các giá trị giới hạn

Current RAM allocation                                   : dung lượng bộ nhớ RAM

Maximum number of points per spline               : số điểm điều khiển lớn nhất của một đường spline

Maximum number of patches   per surface       :  số đường dẫn lớn nhất của một  bề mặt

Maximum number of entities  for undelete      : số đối tượng lớn nhất của một   lần phục hồi đối tượng bị xoá

Database allocation in Kbytes                           : số Kbytes cho phép của cơ sở dữ liệu

Current configuration file                                 :   cấu hình của tệp hiện hành

Metric                                                            :   đơn vị khi vẽ là mm

English                                                          :   đơn vị khi vẽ là inch

 

Tolerances: dung sai cho phép

tu-hoc-mastercam1-19

System Tolerance                         :  dung sai hệ thống

Chaining tolerance                        :  dung sai chuỗi đối tượng

Minimum arc length                     :   chiều dài cung nhỏ nhất

Curve minimum step size              : bước nhỏ nhất của dường curve

Curve maximum step size              :  bước lớn nhất của đường curve

Curve chordal deviation                : độ lệch cung của đường curve

Maximum surface deviation : độ lệch lớn nhất của bề mặt

 

Communications: truyền dữ liệu tới máy CNC

tu-hoc-mastercam1-20

 

tu-hoc-mastercam1-21

Even                                  : chẵn

None                                  : không kiểm tra

Data bits                            : bít dữ liệu

Stop bits                             : bít ngừng

Handshaking                      : giao thức truyền

Software                             : theo phần mềm

Hardvvare                           : theo phần cứng

None                                  : không xác định

EOL delay                          : thời gian ngừng

Echo terminal emulation : thiết bị đầu cuối

Strip carriage retums : trả lại điều khiển khi trở về

Strip line feeds                   : bỏ dây dẫn

DOS communication mode: truyền dẫn trong môi truờng DOS

Display to screen                 : hiển thị quá trình truyền lên màn hình

 

Files: Tệp

tu-hoc-mastercam1-22

Data paths: đường dẫn dữ liệu 

File usage: tệp sử dụng

Converters :chuyển đổi dữ liệu.

tu-hoc-mastercam1-24

Solid import          : nhập khối đặc

Solids                   : giữ nguyên khối

Trimmed surfaces : theo các bề mặt cắt Send errors to : báo lỗi tới màn hình (screen) hoặc tới tệp (fíle)

Edge curves : nhập các cạnh của đường curve

Untrimmable surface level: lớp chứa bề mặt không bị cắt

Override file name : bỏ qua tên tệp

 

Screen : màn hình

Menu font                                                     : kiểu font chữ trên Menu

Default viewports                                        : cổng nhìn ngầm định (Top)

Use auto-cursor in point selection            : sử dụng con trỏ tự động trong bắt điểm

Use auto- highlight in entity selection    :    làm sáng đối tượng khi nó được  chọn

Toolbar visible at System startup               :    thanh công cụ hiển thị khi khởi   động hệ thống

Cursor tracking                                          :    hiện thị vị trí con trỏ

Enter level in prompt area                        :    nhập lớp từ vùng nhắc

Main level always visible                         :    lớp chính luôn hiển thị

Expand colors dialog                                :    hộp màu 256 màu

Display vievvport XYZ axes                    :    hiển thị hệ trục toạ độ XYZ

Display part iníormation                           :    hiển thị thông tin của chi tiết

Number of places after decimal of analyze          : số chữ số sau dấu thập phân

Number of entities for dynamic rotation :   số đối tượng cho thao tác xoay     động

Surface dravving density                          :   mật độ lưới bề mặt

tu-hoc-mastercam1-25

Chaining Options: thiết lập cho việc chọn chuỗi

tu-hoc-mastercam1-26

System colors: màu hệ thống

tu-hoc-mastercam1-27

Primary text color              : màu chữ ở Menu chính

Secondary text color : màu chữ ở Menu thứ cấp

Menu toggle color              : màu nút lệnh

Graphics Background color: màu nền màn hình

Prompt Background color : màu vùng nhắc nhập lệnh

Menu Background color : màu nền

Menu Geometry color         :  màu   đối tượng vẽ

Select color                       :  màu   đối tượng được chọn

Group color   :           màu    nhóm đối tượng

 

Result color : màu của kết quả 

System origin color:màu hệ trục toạ độ 

Construction origin color:  màu hệ trục toạ độ vẽ

Surface Background color : màu nền bề mặt

Solid face select color : màu bề mặt khối được chọn

Solid edge select color : màu cạnh của khối được chọn

Draft phantom color     : màu vẽ phác

Draft dirty color                : màu vẽ phác

 

Nhấn chuột trái vào bảng màu để chọn màu thích hợp:

tu-hoc-mastercam1-28

Auto- highlight color : màu làm nổi rõ đối tượng khi được chọn

Shading                    : đánh bóng

Shading active          : kích hoạt tô bóng

Reset default             : đặt lại màu ngầm định

Shade surfaces : đánh bóng bề mặt

All suríaces               : tất cả các bề mặt

Selecteđ surfaces : chỉ những bề mặt được chọn

Unsade surfaces : không đánh bóng một số bề mặt

Colors

Original color : theo màu gổc

All 1 color               : tất cả một màu

All 1 material            : tất cả theo một màu vật liệu

Parameters                  : các thông sô’

Chord height             : chiều cao dây cung

Ambient light              : nguồn ánh sáng bao quanh

Mouse dynamics        : theo động lực học

Translucent                : trong suốt

Lights : độ sáng

 

tu-hoc-mastercam1-29

Nếu chọn Materials xuất hiện bảng chọn:

tu-hoc-mastercam1-30

tu-hoc-mastercam1-32

Ambient         : bao quanh

Diffuse         : khuếch tán

Specular       : phản chiếu

Shininess    : độ bóng

 

Chọn Lights xuất hiện bảng thoại:

tu-hoc-mastercam1-33

tu-hoc-mastercam1-35

Povver                    : kích hoạt

Light type               :        kiểu nguồn sáng

Light bulb               : đèn sáng

Spot light                : đốm sáng

Cutoff angle            :   góc cắt

Light intensity : cường độ sáng

Light color           : màu nguồn sáng

 

Selection grid: mắt lưới

tu-hoc-mastercam1-36

 

Start/exit: khởi động, thoát

tu-hoc-mastercam1-37

Startup configuration file : cấu hình tệp khi khởi động

Default construction plane: mặt phẳng vẽ ngầm định

Update Cplane and Tplane when changing Gview: cập nhật mặt phẳng vẽ và mặt phảng dao khi mặt phảng nhìn thay đổi

Include bitmap in file when saving: bao gồm cả ảnh nhị phân trong tệp khi lưu

Prompt for file descriptor when saving: dòng nhắc cho diễn tả tệp khi lưu

Delete duplicate entities in file/get                    : xoá các đối tượng trùng nhau khi lưu/ mở tệp

Prompt if file has changed when exiting            : dòng nhắc khi thoát nếu tệp có sự thay đổi

C-hooks                                                         : các tệp hỗ trợ thiết kế

Default MC8 file name                                    : tên tệp ngầm định

 

Auto save  : kích hoạt chế độ thông báo lưu tệp

tu-hoc-mastercam1-38

Active : kích hoạt

Interval                 : khoảng thời gian thông báo

File name              : tên tệp

Save using active Mastercam file name: lưu có sử dụng tên tệp đang kích hoạt

Overvvrite existing Mastercam file name: ghi đè lên tệp dang dùng

Prompt before saving file: dòng nhắc trước khi lưu

 

CAD settings: thiết lập khi vẽ

tu-hoc-mastercam1-39

Spline/ surface creation type                   : kiểu đường spline, bề mặt được tạo

Draw highlight on back of surfaces         : hiện sáng khi vẽ tại các mặt sau của bề mặt

Stay in create-draíting- note                   : trong chế độ create-drafting- note

Delete duplicate join lines                      : xoá các đường nối trùng nhau

Drafting settings                                    : thiết lập vẽ phác

 

Dimension factors: hệ số kích thước

tu-hoc-mastercam1-40

Tolerance text height : chiều cao chữ ghi  dung sai

Arrowhead height            : chiều cao mũi tên

Arrovvhead width            : chiều rộng mũi tên

Witness line gap               : khoảng cách giữa đường ghi kích thước và chữ

Witness line extension      : khoảng cách giữa đường ghi kích thước và đường dóng

Factor multiplied by the text height of 5: các hệ s trên nhân với chiều cao chữ (5 mm) ta được kích thước tại Current

Notefactors: hệ số của dòng chú thích

tu-hoc-mastercam1-41

Globals: thiết lập tổng thể

tu-hoc-mastercam1-42

Dimension attributes : thuộc tính kích thước

Coordinate : toạ độ

Format : dạng Decimal (thập phân)

Decimal places : số chữ sô’ sau dấu thập phân

Scale : tỉ lệ

Leading zeroes : hiển thị, bỏ sô’ 0 sau dấu thập phân

Use comma : sử dụng dấu phẩy

Auto center    : chữ phân bố giữa tâm đường kích thước.

Symbols                : ký hiệu bán kính, đường kính, góc

Tolerance                 :     ghi dung sai

Settings                     : đặt chế độ ghi dung sai

None                       :    không ghi dung sai

+/-                           :    ghi sai lệch trên dưới

Limit                         : ghi giá trị giới hạn

DIN                         :    ghi theo kí hiệu

Linear                      :    dung sai kích thước thẳng

Anguhir                   :    dung sai kích thước góc

Upper                      :    sai lệch trên

Lower                      :    sai lệch dưới

DIN character           :    miền dung sai

DIN value                :    cấp chính xác

 

Dimension text: chữ kích thước

tu-hoc-mastercam1-43

Size    :           kích cỡ chữ

Text height               :  chiều cao chữ

Tolerance height :       chiều cao chữ ghi dung sai

Spacing                    :  khoảng cách chữ

Fixed                    :   cố định

Proportional           :   tỉ lệ

Aspect ratio           :   hệ số tỉ lệ

Character width :        bể rộng chữ

Extra char spacing : khoảng cách ký tự đặc biệt

Factors: hệ số

tu-hoc-mastercam1-44

Lines: đường ghi kích thước 

First line of text :: đường ghi kích thước đầu tiên

Base :đường cơ sở

Cap:đường đỉnh

All lines of text : tất cả đường ghi kích thước

Under: : phân bố phía dưới

Over : phân bố ở trên

Text box lines: bố trí chữ

tu-hoc-mastercam1-45

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Administering the first aid if you https://paper-writer.org/ paper writer find a person unconscious then here are few things that you can do so that you can be sure that the person is safe, what to do if someone passes out.