Home / Ứng Dụng / Đột dập / Học CNCKad Bài_34: Mã lệnh chuẩn M

Học CNCKad Bài_34: Mã lệnh chuẩn M

  1.  Bộ tài liệu vận hành máy CNC Fanuc
  2. DVD sử dụng máy Plasma với Sheetcam
  3. DVD hướng dẫn sử dụng máy khắc gỗ
  4. Bộ 400Gb file mẫu 3D Jdpaint -Artcam
  5. Khóa học vận hành máy tiện CNC
  6. 2 DVD thực hành gia công Siemens NX11
  1.  Bộ Video phay tiện Mastercam X9
  2. Tài liệu gia công khuôn Powermill
  3. Khóa học vận hành máy Phay CNC
  4. Khóa học sử dụng máy điêu khắc gỗ
  5. Khóa học lập trình CNC với Mastercam
  6. 4DVD thiết kế sản phẩm 3D Solidworks

ma-lenh-Ml-34

 

 Mã lệnh chuẩn M

Mã lệnh M Giải thích
M00 Chưưng trình tạm dừng cho đến khi ấn vào nút bắt đầu chu trình
đột “Cycle Start Button”, máy sẽ thực hiện lại .
MOI Khi ấn nút “Optional stop Button”, máy sẽ dừng khi chương
trình chạy tại MOI.
M02 Kết thúc chương trình và không quay lại đầu chương trình để
bắt đầu lại.
MO 3 Khi trục X và trục Y quay lại điểm chuẩn, thực hiện mở tay kẹp
tự động.
M05 Hệ thống bôi trơn dụng cụ bắt đầu hoạt động.
M06 Hệ thống bôi trơn dụng cụ kết thúc hoạt động.
M08 Bắt đầu quá trình dột với tín hiệu trễ.
M09 Kết thúc quá trình đột với tín hiệu trễ.
M10 Píttông định vị đi xuống.
MI 1 Píuông định vị đi lên.
M12 Bắt đầu chế độ đột biên.
M13 Xoá bỏ chế độ đột.
M20 Đột tốc độ nhanh.
Mả lệnh M Giải thích
M21 Độl tốc độ nhanh lần thứ hai.
M22 Đột tốc độ nhanh lần thứ ba.
M23 Đột tốc độ chậm.
M30 Kết thúc chương trình và quay lại điểm đầu ti ôn của chương
  trình để chuẩn bị chạy lại chương trình cho các lần tiếp theo.
M31 Phôi làm việc có chiều dày lmm, khoảng đập 4mm.
M32 Phôi làm việc có chiều dày 2mm, khoảng đập 5mm.
M33 Phôi làm việc có chicu dày 3mm, khoang đập 6mm.
M34 Phôi làm việc có chiều dày 4mm, khoảng đập 7mm.
M35 Phôi làm việc có chiều dày 5mm, khoảng dập 8mm.
M36″” Phôi làm việc có chiều dày 6mm, khoảng đập 9mm.
M37 Khoảng đập lOmm.
M38 Khoảng đập 1 lmm.
M39 Khoảng đập 12 mm.
M40 Khoảng đập 13 mm.
M41 Khoảng đập 14mm.
M42 Khoáng đập 15mm.
M43 Khoảng đập lỗmm.
M44 Khoảng đập 17mm.
M45 Khoảng đập 18mm.
M46 Khoảng đập 19mm.
M50 Thay đổi đầu đột.
M55 Đầu đột đi lên / chỉ sử dụng chức năng dịch chuyển (M528- M531).

 

 
M56 Xoá bỏ đầu đột đi len.
M98 Gọi chương trình con.
M99 Kết thúc chương trình con.

 ttadv2 Hơn 200 học viên thành thạo mỗi tháng, bạn cũng tham khảo xem thế nào nhé:

Biểu học phí và lịch khai giảng các khóa học CAD CAM tháng này lichkhaigiang