Home / Công nghệ CNC / Dao thứ nhất trong trục chính và dao quá khổ

Dao thứ nhất trong trục chính và dao quá khổ

Đôi khi cần phải dùng dao có đường kính hơi lớn hơn so với đặc tính kỹ thuật của máy cho phép. Trong trường hợp đó, dao quá khổ phải trở về đúng ổ dao cũ trong hộp chứa dao và hai ổ dao kế cận phải rỗng. Bạn không được dùng dao quá nặng. Trong ví dụ 01407, dao lớn là T02.

1407                    (FIRST TOOL IN SPINDLE AT START)

N1G20                               (INCH MODE)

N2 G17 G40 G80 T99 (GET T99 READY)

N3 G90 G54 GOO X. . Y. . S. . M03

N4 G4 3 Z . . HO 1 MO 8        (APPROACH WORK)

<… TOI đang làm việc… >

N26 GOO z. . M09 (T01 MACHINING DONE)
N27 G28 z. . M05 (T01 TO Z HOME)
N28 GOO X. . Y. . (SAFE XY POSITION)
to29 MO 1 (OPTIONAL STOP)
N30 T99 (T99 CALL REPEATED)
N31 MO 6 (T99 TO SPINDLE)
N32 T02 (TO2 READY)
N33 MO6 (T02 TO SPINDLE)
N34 G90 G54 GOO X. . Y. .
(NO NEXT TOOL)
N35 G43 z. . H02 M08 (APPROACH WORK)
<… T02 đang làm việc… >
N46 GOO z. . MO9 (TO2 MACHINING DONE)
N47 G28 z. . MO5 (T02 TO z HOME)
N48 GOO X. . Y. . (SAFE XY POSITION)
N49 MO 1 (OPTIONAL STOP)
N50 M06 (TO2 OUT OF SPINDLE TO THE SAME
POT)
N51 T03 (TO3 READY)
N52 M06 (T03 TO SPINDLE)
N53 G90 G54-G00 X. . Y. . S. . M03 T01
(TO 1 READY)
N54 G43 z. . H03 M08 (APPROACH WORK)
< … T03 đang làm việc… >
N66 GOO z. . MO9 (TO3 MACHINING DONE)
N67 G28 z. . M05 (T03 TO Z HOME)
N68 GOO X. . Y. . (SAFE XY POSITION)
N69 M01 (OPTIONAL STOP)
N7 0 MO 6 (T01 TO SPINDLE)
N71 M30 (END OF PROGRAM)

 

%

Không có dao trong trục chính và dao quá khổ

Đây là phiên bản thay dao kế tiếp, giả thiết không có dao trong trục chính khi chương trình khởi động, với dao kế tiếp lớn hơn một cách hợp lý so với đường kính dao cực đại cho phép. Trong trường hợp này, dao quá khổ phải trở về đúng ổ dao cũ. Điều quan trọng là các ổ dao kế bên phải rồng (không chứa dao).

Cả hai dao kế cận trên hộp chứa dao phải rỗng để      ô giữa cỏ thể chứa dao quá khổ_____

Trong vi du 01408, T02 la dao qua kho

1408                            (NO TOOL  IN SPINDLE AT   START)

Nl G20                             (INCH MODE)

N2 G17 G40 G80 T01   (GET T01 READY)

N3 MO6             (TO 1 TO SPINDLE)

N4 G90 G54 GOO X. . Y. . S. . M03 T99

(T99 READY)

N5 G43 Z. . HOI MO8 (APPROACH WORK)

 

TOl đang làm việc.

(TOl MACHINING DONE) (TOl TO Z HOME) (SAFE XY POSITION) (OPTIONAL STOP)

(T99 CALL REPEATED) (T99 TO SPINDLE) (TO2 READY) (TO2 TO SPINDLE)

N34 G90 G54 GOO X. . Y. . S. . M03 (NO NEXT TOOL) N3 5 G43 Z. . HO2 MO8                              (APPROACH WORK)

<… T02 đang làm việc… >


 

 

(TO2 MACHINING DONE) (T02 TO z HOME) (SAFE XY POSITION) (OPTIONAL STOP)

N50 MO6 (TO2 OUT OF SPINDLE TO THE SAME POT) N51 T03  (TO3 READY)

N52M06                     (T03 TO SPINDLE)

N53 G90 G54 GOO X. . Y. . S. . M03 T99 (T99 READY) N54 G43 Z. . H03 M08                              (APPROACH WORK)

<… T03 đang làm việc…>

(TO3 MACHINING DONE) (T03 TO Z HOME) (SAFE XY POSITION) (OPTIONAL STOP) (T99 TO SPINDLE) (END OF PROGRAM)

Hình 13.7. Trạm dao hình bát giác (8-cạnh) trên máy tiện.

với tất cả các dao khác trong trạm dao để tránh sự va chạm không đáng có.

Phân độ dao cắt

Để lập trình sự thay dao hoặc để phân độ dao cắt vào vị trí hoạt động, hàm T phải được lập trình theo định dạng thích hợp. Đối với máy tiện CNC, định dạng này gọi địa chỉ T, tiếp theo là bôn chữ số (Hình 13.8).

13.8

 

 

Chỉ số bù MÒN dao (lưỡi cắt)

 

Các VÍ dụ nêu trên minh họa một số phương pháp lập trình ATC. Nhiệm vụ này không khó nếu biết rõ cơ chế thay dao trên trung tâm gia công.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *