Home / Công nghệ CNC / BÙ VỊ TRÍ

BÙ VỊ TRÍ

BÙ VỊ TRÍ

biệt kiểu bù và số đăng ký bộ nhớ, người vận hành nhập giá trị thực ở máy, sử dụng màn hình hiển thị tương ứng, trong khi gá lắp chi tiết.

Các lệnh lập trình

Trên Fanuc và các bộ điều khiển tương tự, có bốn lệnh chuẩn bị (mã G) khả dụng để lập trình các hàm bù vị trí.

G45 Tăng đơn theo hướng lập trình với giá trị bù
G46 Giảm đơn theo hướng lập trình với giá trị bù
G47 Tăng kép theo hướng lập trình với giá trị bù
G48 Giảm kép theo hướng lập trình với giá trị bù

 

Những định nghĩa này dựa trên các giá trị bù dương được lưu trong bộ ghi điều khiển. Nếu các giá trị lưu là âm, ý nghĩa của tất cả các định nghĩa chỉ có hiệu lực khi đổi dấu. Cả bốn lệnh chuẩn bị này đều không có tính chế độ và chỉ có hiệu lực bên trong block của chúng. Nếu được yêu cầu trong nhiều block, chúng phải được lặp lại trong từng block kế tiếp.

Định dạng lập trình

Mỗi mã G (từ G45 đến G48) đều liên quan đến giá trị bù vị trí đặc thù, được lập trình với địa chỉ H. Địa chỉ H trỏ đến vị trí số lưu trữ trong bộ nhớ của hệ thống điều khiển. Trên hầu hết các bộ điều khiển Fanuc, ký tự lập trình có thể thể là chữ D với cùng ý nghĩa như H. Địa chỉ H hoặc D được dùng trong chương trình là tùy thuộc vào xác lập thực của tham số trong hệ thống điều khiển.

Định dạng lập trình của hàm bù vị trí thường như sau:

G91 G00 G45 X. . H. .

hoặc

G91 G00 G45 X. .D. .

Trong đó mã G tương ứng (G45 đến G48) được nôì tiếp bằng vị trí đích và số khu vực trong bộ nhớ (sử dụng địa chỉ H hoặc D)

Bạn hãy chú ý định dạng nêu trên sử dụng các chế độ số gi.a (tương đôi) và chuyển động nhanh và chỉ một trục. Nói chung, giá trị bù thường được áp dụng cho cả hai trục X và Y. Tuy nhiên, chỉ một giá trị đo được lưu theo số H hoặc D. Do hầu như chắc chắn giá trị bù sẽ khác nhau đối với từng trục, chúng cần chuyên biệt trong các block riêng rẽ với hai giá trị bù H (hoặc D) khác nhau, ví dụ:

 

 

Tuy nhiên, ví dụ sau đây là không chính xác: G91 GOO G45 X-1.5 H31

ơ đây, chuyến động sẽ tiến theo chiều dương của trục X, kết quả sẽ là vượt quá hành trình trên trục X. Do giá trị X là âm, lệnh G45 không được phép sử dụng, thay vào đó bạn phải dùng lệnh G46.

G01 GOO G46 X-1.5 H31

sẽ được diễn dịch như sau:

-15.0 + (-1.5) = -15.0000 – 1.5= -16.5000

Lệnh G45 được đưa ra khỏi chương trình và giá trị bù âm được đổi thành giá trị dương. Điều này dễ gây nhầm lẫn và không ổn định, nhưng vần bảo đảm hoạt động tốt. Để xem xét các khả năng, chương trình 01701 dịch chuyển từ zero máy đến các vị trí khác và trở về zero máy (lệnh G28 bảo đảm sự trở về zero máy, sẽ được giải thích trong Chương 20).

 

16.2

Hình 16.2. Bù vị trí áp dụng cho các vị trí đích khác nhau: zero, dương và âm (chương trình 01601)

Hình 16.2 minh họa chương trình 01601. Logic áp dụng cho các trục X và Y là hoàn toàn như nhau. Chương trình được viết theo đơn vị hệ mét và được kiểm nghiệm trên bộ điều khiển FanQc 11M, với địa chỉ H (địa chỉ D cùng cho kết quả tương tự). Các giá trị bù vị trí H98 và H99 được xác lập như sau:

H98 = -250.000 H99 =-150.000

cho các trục X và Y. Các lệnh chế độ không cần lặp lại:

01601 (G4 5 AND G46 TEST)

NI 621 G17 N2 G92 XO YO Z0 N3 G90 GOO G45 xo H98 N4 G46 YO H99 N5 G28 XO YO

N6 G91 GOO G4 xo H98 N7 G4 6 YO H99 N8 G28 XO YO

N9 G90 GOO G45 X9 . 0 H98

N10 G46 Y17 .0 H99 Nil 628 XO YO

N12 G91 600 G45 X9 . 0 H98 N13 G46 Y17 .0 H9 9 N14 628 XO YO

N15 G90 GOO G45 X-15 . 0 H98 N16 G46 Y-13 .0 H99 N17 G28 XO YO

N18 G91 GOO G45 X-15.0 H98 N19 G46 Y-13.0 H99 N20 G28 XO YO N21 M3 0

%

Hệ thông điều khiển từng block chuyển động một cách riêng rẽ — hoặc theo đúng ý định của nhà lập trình hoặc không đúng (ký hiệu 0/T có nghĩa là vượt quá hành trình, trước ký hiệu này là trục và chiều bị vượt quá hành trình):

N3 G90 —> G45 —> 0 . . no motion
N4 G90 —» G46 —» 0 . . no motion
N6 G91 —> G45 0 . . X-250.0
N7 G91 -> G46 —» 0 . . Y+ 0/T
N9 G90 —» G45 —> + . . X-241.0
NlO G90 —> G4 6 —> + . . Y+ 0/T
N12 G91 —> G4 5 —> + . . X-241.0
N13 G91 —» G4 6 —» + . . Y+ 0/T
N15 G90 G45 —> . . x+ 0/T
N16 G90 —> G4 6 —> . . Y-163.0
N18 G91 —> G45 —» . . x+ 0/T
NI 9 G91 —> G46 . . Y-163.0

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *